Transaction id
Transaction id – Mã giao dịch: Là dấu hiệu nhận biết một giao dịch và được chuyển cho cổng thanh toán để xử lý. Các mã giao dịch này là duy nhất cho một tổ chức bán hàng.
Transaction id – Mã giao dịch: Là dấu hiệu nhận biết một giao dịch và được chuyển cho cổng thanh toán để xử lý. Các mã giao dịch này là duy nhất cho một tổ chức bán hàng.
Transaction – Giao dịch: Là hành động được thực hiện giữa chủ thẻ và người bán hàng dẫn tới các hoạt động tài chính được thực hiện giữa người mua hàng và người bán hàng.
Refuse hay refusal: Là kết quả từ chối của một giao dịch xin cấp phép. Với kết quả này, giao dịch không được cấp phép để thực hiện giao dịch. Lý do chủ yếu bởi chủ thẻ nhập thông tin thẻ sai, thẻ hết hạn thanh toán hoặc không đủ khả năng thanh toán. Khi…
Refund hay partial refund: Là yêu cầu giao dịch hoàn tiền cho ngân hàng thanh toán. Mục đích của giao dịch hoàn tiền là trả lại một phần hay toàn bộ số tiền đã trả khi mua hàng hóa và dịch vụ cho người mua hàng. خريطة رالي داكار 2023
Redirect payment: Chuyển người mua sang trang web của cổng thanh toán, nhờ vậy họ có thể thực hiện thanh toán cho các hóa đơn mua hàng.
Recurring payment (hay transaction, subsequent payment): Là một giao dịch hay yêu cu thanh toán được lặp lại từ lần giao dịch đầu tiên. Ví dụ, giao dịch đăng ký thanh toán hàng tuần, hàng tháng. Decks used : The more decks that are used in online blackjack, the https://casillascontracting.us/how-to-code-a-slot-machine/ worse it is for the…
Payment Card Industry (PCI) Security Standard : Là hệ thống các tiêu chuẩn của Visa và Master cùng một số tổ chức thẻ quốc tế khác yêu cầu các đơn vị có lưu trữ thông tin thẻ của khách hàng phải tuân theo.
Payment card – Thẻ thanh toán: Là tên gọi chung của các loại thẻ nhựa hoặc thẻ ảo (tín dụng, ghi nợ, trả trước). Các loại thẻ này có chức năng thanh toán khi mua hàng hóa, dịch vụ hoặc có thể rút tiền mặt